Đăng nhập hoặc Đăng ký nhanh vào Lời Dịch bằng Facebook hoặc Google:
Nếu bạn đã có tài khoản Lời Dịch, bạn vẫn có thể dùng Facebook/Google có cùng email để đăng nhập

Thông tin về SNSD (Girls' Generation) và các bài hát hay nhất của SNSD (Girls' Generation)

Gửi tặng bài hát và lời nhắn vào hộp thư Facebook của bạn bè
Thể loại: Ca sĩ sửa lần cuối: black_chocolate 971,253,620Xem cảm nhận



Tên nhóm: 少女時代 / 소녀시대 / Girls Generation / So Nyu Si Dae
Tên gọi tắt: SNSD / Soshi
Ngày ra mắt chính thức: 2007.08.05 ( ở tại Hàn Quốc)
Các thành viên: Tae Yeon, Jessica, Sunny, Tiffany, Hyo Yeon, Yu Ri, Soo Young, Yoon A, Seo Hyun

Trực thuộc công ty: SM Entertainment

Các MV chính thức: Into the new world (2007), Girls Generation (2007), Kissing you (2008), Baby baby (2008), Gee (2009)

Official Websites: http://girlsgeneration.iple.com/ (소녀시대, SM Entertainment)

Official color: pink heart shaprp

Các website khác:
- http://soshified.com/forums/
- http://soshihoney.net
- http://pinkeravn.com
- http://snsdkorean.wordpress.com/
- http://www.soshivn.com/forum/

GIRLS GENERATION S AWARDS

2007

01. Song of the Month for the month of August 2007 from Cyworld
02. 14th Annual Korean Performing Arts Ceremony: Best New Female Group
03. #1 on M!Countdown for on October 11th, 2007
04. SBS Inkigayo Mutizen Award for November 25th, 2007
05. SBS Inkigayo Mutizen Award for on December 2nd, 2007
06. #1 on M!Countdown for on December 6th, 2007
07. 2007 M.NET Golden Disk Awards: Anycall Popularity Award on December 13th, 2007
08. 2007 M.NET Golden Disk Awards: Anycall Newbie Award on December 13th, 2007



2008

09. 17th Seoul Gayo Awards: High1 Music Award on January 31st, 2008
10. 17th Seoul Gayo Awards: Best New Artist Award on January 31st, 2008
11. SBS Inkigayo Mutizen Award for on February 3rd, 2008
12. #1 on M!Countdown for on February 14th, 2008
13. SBS Inkigayo Mutizen Award for on February 17th, 2008
14. #1 on M!Countdown for on February 28th, 2008
15. #1 on Music Bank for on February 29th, 2008
16. Song of the Month for the month of February 2008 from Cyworld
17. #1 on M!Countdown for on April 10th, 2008
18. Mnet 20s choice Awards Hot sweet song < Kissing you > on August 23th, 20008.
18. MNet 20s Choice: Hot Sweet Music award on August 23rd, 2008
19. MNet 20s Choice: Hot DJ on August 23rd, 2008
20. Korean Drama Festival 2008: Netizen Popularity Award on November 1st, 2008
21. 15th Annual Korean Entertainment Awards: Best Female Group
22. Mnet Golden Disk Award 2008 : Yepp Popular Award for Tae Yeon on 10.12.2008
23. KBS Drama Awards: Netizen Popularity Award on December 31st, 2008

2009

............

Profile 9 girls

TAE YEON (태연)

Nghệ danh : TaeYeon (태연)
Tên thật : Kim Tae Yeon (김태연)
Vai trò trong nhóm : Trưởng nhóm & hát chính
Biệt danh : Umma, Ajumma, Kid Leader, Tete, MungTaeng (Taeyeon ngố), Taeng, Byeon Taeng
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn , Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 09.03.1989
Quê nhà : Jeonrado Jeonju
Gia đình : Ba, mẹ, 1 anh trai và 1 em gái
Chiều cao : 162cm
Cân nặng : 44kg
Nhóm máu : O
Trường học : Jeonju Art High School
Sở thích : Bơi lội
Giải thưởng : 2004 8th Annual Best Contest (Best Singer 1st Place & Grand Award)
Tham gia Học viện SM
Kinh nghiệm :
-2004 : hát cùng The One trong ca khúc "You Bring Me Joy"
Fancafe : http://cafe.daum.net/KTY612 [SMART]
Thời gian train : 3 years and 5 months

Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Merry-Go-Round
Kiểu quần áo ngủ yêu thích : pyjama có ống tay dài
Kiểu tóc cuả bạn trai lí tưởng :được cắt gọn gàng
Tính cách cuả bạn trai lí tưởng : quyết đoán và có óc hài hước
Thói quen đặc biệt : Ghi lại những gì cần làm, nói không ngừng, ngủ mở mắt
Trái cây ưa thích: Cam, táo, dâu, cà chua
Nam diễn viên yêu thix : Kim Dong Wan , Kang Dong Won, Yoon Kye Sang
Nữ diễn viên yêu thích : Han Ga In , Kim Tae Hee
Hy vọng trong tương lai : trở thành 1 ca sĩ hát live giỏi
Số yêu thích : 22 (số trên áo Tae mặc trong MV Girls Generation ), 3, 6, 9
Đồ uống yêu thích : Black Soya
Snack yêu thích: Kancho Black Sesame Flavor & Yanggeng
Con vật yêu thích : Chó, mèo, hổ
Loài cây yêu thích : Cây xương rồng
Muà yêu thích trong năm : Mùa đông
Môn học yêu thích : Khoa học, tiếng Anh, Hangul, thể thao
Những đất nước muốn đến du lịch : Nhật, Anh và Mỹ
Loài hoa yêu thích : Tất cả loại hoa màu tím
Thời gian hạnh phúc nhất trong ngày : Ban đêm khi ngủ
Điểm yếu : Trí nhớ không tốt
Châm ngôn sống : Đừng bao giờ làm những điều mà sau đó bạn phải hối hận
Màu sắc yêu thích : Màu xanh nhạt, xanh tím
Bộ phim yêu thích nhất : National Treasure
Drama yêu thích nhất : Japanese Dramas
Bạn cùng phòng hiện thời : Yoona & Sooyoung
Bạn cùng phòng khi còn là trainee : Tiffany & Jang Ri In


AWARDS
Mnet Golden Disk Award 2008 : Yepp Popular Award for Tae Yeon on 10.12.2008

JESSICA (제시카)

Nghệ danh : Jessica (제시카)
Tên thật : Jessica Jung Soo Yeon (제시카 정)
Vai trò trong nhóm : hát chính
Biệt danh: Ice Princess, Sica, Sicachu, Ajumma, Sexica
Ngôn ngữ: Tiếng Hàn , Tiếng Anh (nhuần nhuyễn), Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 18.04.1989
Quê nhà : Jeonrado Jeonju
Chiều cao: 163cm
Cân nặng : 45kg
Nhóm máu : B
Gia đình : ba mẹ, em gái Crystal
Trường học : Korea Kent Foreign School, Graduated
Casted : 2000 SM Casting System
Fancafe : http://cafe.daum.net/980418 [Sweet Jessica]
Thời gian train : 7 năm 6 tháng

Con số yêu thích : 52
Người đàn ông lý tưởng : Lee Sunho
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Complete
Sở thích : Boxing và bóng đá
Bạn cùng phòng : Hyoyeon

SUNNY (써니)



Nghệ danh : Sunny (써니)
Tên thật : Lee Sun Kyu (이순규)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Ngôn ngữ: tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 15.05.1989
Chiều cao : 158cm
Cân nặng : 43kg
Nhóm máu: B
Sở thích : Bơi lội, thể thao, chơi video game
Trường học : Baehwa All-Girls High School
Casted : 2007 SM Casting System
Fancafe : http://cafe.daum.net/sunnydaisy [Daisy]

Con số yêu thích : 26
Người đàn ông lý tưởng : Jo In Sung
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Ooh! La-La.
Bạn cùng phòng : YuRi

TIFFANY (티파니)

Nghệ danh : Tiffany (티파니)
Tên thật : Stephanie Hwang (스테파니 황)
Tên Hàn Quốc : Hwang Mi Young (황미영)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Nicknames : Spongebob Hwang, Fany Fany Tiffany, Human Jukebox, Mushroom, Tiffiana, JumFany, AjumNy, Ddilfany, Bam Fany
Ngôn ngữ : tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Tây Ban Nha (cơ bản)
Ngày sinh : 01.08.1989
Chiều cao : 162cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu: O
Sở thích : Tạo ra hoặc chạm vào những rãnh dài để trang trí
Trường học : Korea Kent Foreign School, Graduated, Middle School - South Pointe (US), High School - Diamond Bar (US)
Casted : 2004 SM Casting System; 2004 CJ/KMTV (USA-LA) Contest 1st Place
Fancafe : http://cafe.daum.net/01evergreen [Evergreen]
Gia đình : Ba, mẹ, anh trai Leo và chị gái Michelle
Thời gian được train: 3 years and 7 months

Con số yêu thích : 07
Người đàn ông lý tưởng : Dennis Oh
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Baby Baby
Màu yêu thích : Hồng
Nhãn hiệu nữ trang yêu thích : Tiffany
Thích đôi mắt biết cười của : Lee Hyori, Kim Tae Hee
Các bài hát đã biểu diễn : Over 50 songs
Thói quen đặc biệt : cắt thức ăn trước khi ăn
Cùng phòng với : Seo Hyun
Cùng phòng với : Taeyeon & Jang Ri In trong lúc training

HYO YEON (효연)


Nghệ danh : HyoYeon (효연)
Tên thật : Kim Hyo Yeon (김효연)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ & nhảy chính
Nicknames : Princess Fiona, Dancing Queen
Ngôn ngữ : tiếng Hàn, tiếng Trung, tiếng Anh (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 22.09.1989
Chiều cao : 158cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : AB
Trường học : 2004.3~8 Studied Mandarin Chinese in Beijing, China
Casted : 2000 SM Casting System
Kinh nghiệm :
- 2005 M.Net/KM Music Festival - BoAs Over the Top silhouette dancer
Fancafe: http://cafe.daum.net/hy0922 [Venus Hyoyeon]
Thời gian huấn luyện: 6 năm 1 tháng

Con số yêu thích : 85
Mẫu đàn ông lý tưởng : Brian Joo
Sở thích : Dancing
Bạn cùng phòng : Jessica  

YOON A (윤아)


Nghệ danh : YoonA (윤아)
Tên thật : Im Yoon Ah (임윤아)
Nick names : Deer Yoona, Him Yoona, Goddess Yoong
Vị trí trong nhím : Hát phụ
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung (cơ bản)
Ngày sinh : 30.05.1990
Chiều cao : 166cm
Cân nặng : 47kg
Nhóm máu : B
Trường học : Daeyoung High School, 2nd Year
Casted : 2002 SM Saturday Open Casting Audition
Experience :
-2004 TVXQs Magic Castle MV
-2006 Sanyo Eneloop CF
-2006 Teun Teun English Follow Me CF
-2006 TVXQ First Concert guest appearance
-2006 Super Juniors U MV
-2006 TZSXs ¾óÁ¤ (My Everything) MV
-2007 Elite CF with SS501
-2007 Sunkist Lemonade CF w/ Super Juniors Kangin, Heechul | Version 2
-2007 Clean and Clear CF
-2007 MBC drama - 9 Hits, 2 Outs
-2007 Super Juniors Marry U mv
-2008 Lee Seung Chuls Propose MV
-2008 Sola VitaminC CF
-2008 YeJiMiIn wise beauty CF
-2008 Clean and Clear CF
-2008 KBS drama - You are my Destiny

-Cindy the Perky, eCole, Dasoo magazines
Fancafe : http://cafe.daum.net/imyoona [Luxury Brand]
Thời gian được train: 7 năm 2 tháng

Con số ưa thích : 93
Người đàn ông lí tưởng : Daniel Henney
Ca khúc ưa thích trong album vol 1 : Complete
Bạn cùng phòng : Sooyoung & Taeyeon


SEO HYUN (서현)

Nghệ danh : Seo Hyun (서현)
Tên thật : Seo Joo Hyun (서주현)
Nickname : Maknae. KeroHyun
Vị trí trong nhóm : Hát chính
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, tiếng Anh (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung
Ngày sinh : 28.06.1991
Chiều cao : 168cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : A
Trường học : Daeyoung High School
Casted : 2003 SM Casting System
Experience :
-2004 SMART Uniform Model
Fancafe : http://cafe.daum.net/cutejuhyun [Star]
Thời gian được train: 6 năm 6 tháng

Con số ưa thích : 64
Người đàn ông lí tưởng : Johnny Depp
Ca khúc yêu thích trong album vol 1 : Kissing You
Sở thích : Piano
Anime yêu thích : Keroro
Drama yêu thích : Nodame Cantabile
Movie yêu thích : Pirate of the Caribbean
Bạn cùng phòng : Tiffany

YU RI (유리)

 

Nghệ danh : YuRi (권유리)
Tên thật : Kwon Yu Ri (권유리)
Vị trí trong nhóm : hát phụ và nhảy chính
Nickname : Black Pearl & Kkamyool & Kkamchi & Ggab-Yul
Biết các ngôn ngữ : Hàn (Fluent), English, Chinese (Fluent), Japanese
Ngày sinh : 05.12.1989
Chiều cao : 167cm
Cân nặng : 45kg
Nhóm máu : AB
Trường học : NeungGok High School, Graduated (2008)
Thời gian được huấn luyện : 5 năm và 11 tháng
Casted : 2001 SM 1st Annual Youth Best Contest
Experience :
- 2005 KM Super Junior Show The Kings Boyfriend
- 2006 DBSKs Beautiful Life MV
- 2006 Orion Chocopie Chinese CF w/ Jang Donggun
- 2006 Dongil Highvill CF
- 2007 DBSKs Second Concert guest appearance
- Hot Choco Mite CF
- 2007 Attack on the Flower Boys Movie
- 2007/2008 MBC Sitcom : Unstoppable Marriage

Fancafe: http://cafe.daum.net/rnjsdbfl [Yuri Princess]

Con số yêu thích : 19
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Baby baby
Sở thích : Dancing, Ballet, Piano, Swimming, Violin
Điều thích thú làm vào buổi sáng : nghiền "Ma" [1 loại củ của Hàn] và uống "Arrowfoot" [thức uống dinh dưỡng]
Bạn cùng phòng : Sunny
Thích ngày thứ 6

SOO YOUNG (수영)

Nghệ danh : SooYoung (수영)
Tên thật : Choi Soo Young (최수영)
Tên tiếng Anh : 썸머 Summer
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Biệt danh : ShikShin (Food God), NaSoo (Interrupter)
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản)
Ngày sinh : 10.02.1990
Chiều cao : 170cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : O
Gia đình : Ba, mẹ, chị gái(Soojin)
Trường : Jungshin All-Girls High School
Casted : 2000 SM Open Audition
2002 Korea-Japan Ultra Idol Duo Audition
Experience:
-2002 Debuted in Japan in the duo Route 0
-2003 Samsung AnyCall CF w/ Park Jungah
-2003 Japan Chubbygang Clothing Model
-2004 Skoolooks Uniform Model
-2005 M.Net Hello Chat VJ
-2007 DMB ChunBangJiChuk Radio DJ (with Super Juniors Sungmin)
-2007/2008 MBC Sitcom : Unstoppable Marriage
Fancafe : http://cafe.daum.net/pureYoung [Remember]
Thời gian được train: 6 năm 3 tháng

Con số ưa thích : 08
Ca khúc ưa thích trong album Girls Generation : Complete
Bạn cùng phòng hiện tại : Yoona & Taeyeon
Bạn cùng phòng khi còn là trainee (ở Nhật) : Boa & Sunday (CSJH)

Xem toàn bộ nội dung

VIẾT CẢM NHẬN

CẢM NHẬN14

  1. jeremyflynn

    @oyeoch: bạn ơi, cư xử có văn hoá chút đi :) Mình thấy bài nào của S9 đều hay hết ý, có thể là bạn k thích họ, nhưng có nhất thiết phải nói như tát vào mặt người khác như vậy k? :) Cho chúng tôi một chút tôn trọng đi chứ :) What kind of person are u? You show no respect to others :) What a shame :)

  2. krystal4153

    mình thích Tiffany , Yuri,Taeyeon,Jessica,Yoona nhất trong s9

  3. Amy_Ary

    Thấy mỗi The Boys hay thôi còn những bài khác chẳng ra gì

  4. oyeoch

    em rất thích mấy chị rất dễ thương hj2

  5. ponpoko

    s9 hat hay nhat trong tat ca cac nhom nhac nu ma ban bao la tam tam ah vs lai nguoi ta dui dep thi nguoi ta khoe mac mo gi toi ban ma ban binh pham

  6. secret_xox

    hat cung~ tam` tam ma` lam video clip cu nhu lam phim khoe đùi ey'

  7. kute_girl

    @nh0ktr0kj: Sone kiểu gì mà còn "Sún và Sèo là hát phụ thôi" ??? :| Hát chính: Tae,Sun,Fany,Sica,Seo Nhảy chính: Yoona,Yuri,SooYoung,Hyo

  8. nh0ktr0kj

    S9 is legend of K-pop ♥♥ hát chính là Tae,Sica vs Fany còn Sún và Sèo là hát phụ thôi...mà cái pro5 này hình như lâu rồi mà,chưa chỉnh sứa sao

  9. chien369

    nay cac fan cua snsd .minh bao nay snsd vua tung ra 1 hit moi do la ca khuc:HOOT.cac ban thu nghe xem hay cuc kj luon.hj hj

  10. chien369

    snsd that la good ko co j de ma che.mjnh thjch nhat la co em ut seo huynh 'I love seo huynh

  11. huudainguyen

    hát thì cũng bình thường thôi nhưng mà xinh

  12. kute_girl

    sao lại ko hay đc, giọng của Tiff từ hồi mới debut tới giờ tiến bộ rõ rệt Sun giọng trong và cao nữa, hát cũng coi là truyền cảm đc rồi

  13. nuhoangamnhac

    minh ko thich may ve chuyen snsd co 5 tieu thu hat chinh dau nhung du sao taeyeon, Jessica va Seohyun van hat hay nhut nhom ma coi bo Tiff va Sun hat ko hay nhu ba tiu thu kia yiu seo nhiu lam

  14. kute_girl

    Tiff và Sun chuyển lên hát chính rùi Cái này đăng lâu quá chưa ai sửa nhỉ :D