珊瑚海 / Shan hu hai / Biển san hô - Jay Chou

Bản dịch của: pandaLinh

[ti: 珊瑚海]
[ar: 周杰伦]
[al: 十一月的萧邦]
[ly: 方文山]
[mu: 周杰伦]
[ed: 钟兴民]

海平面远方开始阴霾
悲伤要怎么平静纯白
我的脸上 始终挟带
一抹浅浅的无奈

你用唇语说你要离开(心不在)
那难过无声慢了下来
汹涌潮水 你听明白
不是浪而是泪海

转身离开 分手说不出来(你有话说不出来)
海鸟跟鱼相爱 只是一场意外
我们的爱(给的爱)
差异一直存在 (回不来)
风中尘埃(等待)
竟累积成伤害

转身离开 分手说不出来
蔚蓝的珊瑚海 错过瞬间苍白
当初彼此(你我都)
不够成熟坦白 (不应该)
热情不再(你的)
笑容勉强不来
爱深埋珊瑚海

毁坏的沙雕如何重来
有裂痕的爱怎么重盖
只是一切 结束太快
你说你无法释怀

贝壳里隐藏什么期待(等花儿开)
我们也已经无心再猜
面向海风 咸咸的爱
尝不出还有未来
BIỂN SAN HÔ l Shan Hu Hai l Coral Sea

Chân trời xa xăm đang dần dần biến mất
Làm sao có thể làm dịu sự bi thương
Gương mặt anh cũng hiện lên sự nhẫn nhục
Anh ẩn ý nói rằng anh phải ra đi ( tình yêu đã không còn )
Nỗi buồn kia từ từ nhạt phai mà không tiếng động
Những con sóng , anh nghe hiểu
Không phải sóng mà là nước mắt của biển cả

Quay lưng bỏ đi ( anh có điều ko nói ra ) chia tay ko nói nên lời
Hải âu yêu cá , chỉ là ngoài ý muốn
Tình yêu của chúng ta ( tình yêu cho đi ) , sự bất hòa tồn tại tự lúc nào ( ko thể quay lại )
Bụi bay mịt mù trong cơn gió ( đợi chờ ) nhận thức thành nỗi đau
Quay lưng bỏ đi ( chia tay ko nói nên lời ) chia tay ko nói nên lời
Biển san hô màu ngọc bích , một sai lầm nhất thời
Ngày xưa ( anh và em cũng ) không đủ trưởng thành , thành thực
Tình yêu nồng nhiệt không đổi , nụ cười ( của anh ) nở ra thật miễn cưỡng
Tình yêu bị chôn vùi dưới biển san hô

Làm sao chúng ta có thể dựng lại bức tượng bị phá hủy , làm sao có thể hàn gắn một tình yêu đã vỡ tan ?
Chỉ là nhất thời , kết thúc quá nhanh , em nói em không thể hiểu nổi
Vỏ sò đang mong chờ điều gì ( đợi hoa nở ra )
Chúng ta không còn muốn đoán nữa
Hướng ra gió biển , vị mặn của tình yêu , ko thể cảm nhận đc nữa trong tương lai của chúng ta

1 bản dịch khác

pandaLinh
06-04-2010