• 22522 bản nhạc
  • 1,074,335 thành viên
  • 10 yêu cầu

Thông tin về SNSD (Girls' Generation) và các bài hát hay nhất của SNSD (Girls' Generation)



Tên nhóm: 少女時代 / 소녀시대 / Girls Generation / So Nyu Si Dae
Tên gọi tắt: SNSD / Soshi
Ngày ra mắt chính thức: 2007.08.05 ( ở tại Hàn Quốc)
Các thành viên: Tae Yeon, Jessica, Sunny, Tiffany, Hyo Yeon, Yu Ri, Soo Young, Yoon A, Seo Hyun

Trực thuộc công ty: SM Entertainment

Các MV chính thức: Into the new world (2007), Girls Generation (2007), Kissing you (2008), Baby baby (2008), Gee (2009)

Official Websites: http://girlsgeneration.iple.com/ (소녀시대, SM Entertainment)

Official color: pink heart shaprp

Các website khác:
- http://soshified.com/forums/
- http://soshihoney.net
- http://pinkeravn.com
- http://snsdkorean.wordpress.com/
- http://www.soshivn.com/forum/

GIRLS GENERATION S AWARDS

2007

01. Song of the Month for the month of August 2007 from Cyworld
02. 14th Annual Korean Performing Arts Ceremony: Best New Female Group
03. #1 on M!Countdown for on October 11th, 2007
04. SBS Inkigayo Mutizen Award for November 25th, 2007
05. SBS Inkigayo Mutizen Award for on December 2nd, 2007
06. #1 on M!Countdown for on December 6th, 2007
07. 2007 M.NET Golden Disk Awards: Anycall Popularity Award on December 13th, 2007
08. 2007 M.NET Golden Disk Awards: Anycall Newbie Award on December 13th, 2007



2008

09. 17th Seoul Gayo Awards: High1 Music Award on January 31st, 2008
10. 17th Seoul Gayo Awards: Best New Artist Award on January 31st, 2008
11. SBS Inkigayo Mutizen Award for on February 3rd, 2008
12. #1 on M!Countdown for on February 14th, 2008
13. SBS Inkigayo Mutizen Award for on February 17th, 2008
14. #1 on M!Countdown for on February 28th, 2008
15. #1 on Music Bank for on February 29th, 2008
16. Song of the Month for the month of February 2008 from Cyworld
17. #1 on M!Countdown for on April 10th, 2008
18. Mnet 20s choice Awards Hot sweet song < Kissing you > on August 23th, 20008.
18. MNet 20s Choice: Hot Sweet Music award on August 23rd, 2008
19. MNet 20s Choice: Hot DJ on August 23rd, 2008
20. Korean Drama Festival 2008: Netizen Popularity Award on November 1st, 2008
21. 15th Annual Korean Entertainment Awards: Best Female Group
22. Mnet Golden Disk Award 2008 : Yepp Popular Award for Tae Yeon on 10.12.2008
23. KBS Drama Awards: Netizen Popularity Award on December 31st, 2008

2009

............

Profile 9 girls

TAE YEON (태연)

Nghệ danh : TaeYeon (태연)
Tên thật : Kim Tae Yeon (김태연)
Vai trò trong nhóm : Trưởng nhóm & hát chính
Biệt danh : Umma, Ajumma, Kid Leader, Tete, MungTaeng (Taeyeon ngố), Taeng, Byeon Taeng
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn , Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 09.03.1989
Quê nhà : Jeonrado Jeonju
Gia đình : Ba, mẹ, 1 anh trai và 1 em gái
Chiều cao : 162cm
Cân nặng : 44kg
Nhóm máu : O
Trường học : Jeonju Art High School
Sở thích : Bơi lội
Giải thưởng : 2004 8th Annual Best Contest (Best Singer 1st Place & Grand Award)
Tham gia Học viện SM
Kinh nghiệm :
-2004 : hát cùng The One trong ca khúc "You Bring Me Joy"
Fancafe : http://cafe.daum.net/KTY612 [SMART]
Thời gian train : 3 years and 5 months

Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Merry-Go-Round
Kiểu quần áo ngủ yêu thích : pyjama có ống tay dài
Kiểu tóc cuả bạn trai lí tưởng :được cắt gọn gàng
Tính cách cuả bạn trai lí tưởng : quyết đoán và có óc hài hước
Thói quen đặc biệt : Ghi lại những gì cần làm, nói không ngừng, ngủ mở mắt
Trái cây ưa thích: Cam, táo, dâu, cà chua
Nam diễn viên yêu thix : Kim Dong Wan , Kang Dong Won, Yoon Kye Sang
Nữ diễn viên yêu thích : Han Ga In , Kim Tae Hee
Hy vọng trong tương lai : trở thành 1 ca sĩ hát live giỏi
Số yêu thích : 22 (số trên áo Tae mặc trong MV Girls Generation ), 3, 6, 9
Đồ uống yêu thích : Black Soya
Snack yêu thích: Kancho Black Sesame Flavor & Yanggeng
Con vật yêu thích : Chó, mèo, hổ
Loài cây yêu thích : Cây xương rồng
Muà yêu thích trong năm : Mùa đông
Môn học yêu thích : Khoa học, tiếng Anh, Hangul, thể thao
Những đất nước muốn đến du lịch : Nhật, Anh và Mỹ
Loài hoa yêu thích : Tất cả loại hoa màu tím
Thời gian hạnh phúc nhất trong ngày : Ban đêm khi ngủ
Điểm yếu : Trí nhớ không tốt
Châm ngôn sống : Đừng bao giờ làm những điều mà sau đó bạn phải hối hận
Màu sắc yêu thích : Màu xanh nhạt, xanh tím
Bộ phim yêu thích nhất : National Treasure
Drama yêu thích nhất : Japanese Dramas
Bạn cùng phòng hiện thời : Yoona & Sooyoung
Bạn cùng phòng khi còn là trainee : Tiffany & Jang Ri In


AWARDS
Mnet Golden Disk Award 2008 : Yepp Popular Award for Tae Yeon on 10.12.2008

JESSICA (제시카)

Nghệ danh : Jessica (제시카)
Tên thật : Jessica Jung Soo Yeon (제시카 정)
Vai trò trong nhóm : hát chính
Biệt danh: Ice Princess, Sica, Sicachu, Ajumma, Sexica
Ngôn ngữ: Tiếng Hàn , Tiếng Anh (nhuần nhuyễn), Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 18.04.1989
Quê nhà : Jeonrado Jeonju
Chiều cao: 163cm
Cân nặng : 45kg
Nhóm máu : B
Gia đình : ba mẹ, em gái Crystal
Trường học : Korea Kent Foreign School, Graduated
Casted : 2000 SM Casting System
Fancafe : http://cafe.daum.net/980418 [Sweet Jessica]
Thời gian train : 7 năm 6 tháng

Con số yêu thích : 52
Người đàn ông lý tưởng : Lee Sunho
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Complete
Sở thích : Boxing và bóng đá
Bạn cùng phòng : Hyoyeon

SUNNY (써니)



Nghệ danh : Sunny (써니)
Tên thật : Lee Sun Kyu (이순규)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Ngôn ngữ: tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 15.05.1989
Chiều cao : 158cm
Cân nặng : 43kg
Nhóm máu: B
Sở thích : Bơi lội, thể thao, chơi video game
Trường học : Baehwa All-Girls High School
Casted : 2007 SM Casting System
Fancafe : http://cafe.daum.net/sunnydaisy [Daisy]

Con số yêu thích : 26
Người đàn ông lý tưởng : Jo In Sung
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Ooh! La-La.
Bạn cùng phòng : YuRi

TIFFANY (티파니)

Nghệ danh : Tiffany (티파니)
Tên thật : Stephanie Hwang (스테파니 황)
Tên Hàn Quốc : Hwang Mi Young (황미영)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Nicknames : Spongebob Hwang, Fany Fany Tiffany, Human Jukebox, Mushroom, Tiffiana, JumFany, AjumNy, Ddilfany, Bam Fany
Ngôn ngữ : tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Tây Ban Nha (cơ bản)
Ngày sinh : 01.08.1989
Chiều cao : 162cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu: O
Sở thích : Tạo ra hoặc chạm vào những rãnh dài để trang trí
Trường học : Korea Kent Foreign School, Graduated, Middle School - South Pointe (US), High School - Diamond Bar (US)
Casted : 2004 SM Casting System; 2004 CJ/KMTV (USA-LA) Contest 1st Place
Fancafe : http://cafe.daum.net/01evergreen [Evergreen]
Gia đình : Ba, mẹ, anh trai Leo và chị gái Michelle
Thời gian được train: 3 years and 7 months

Con số yêu thích : 07
Người đàn ông lý tưởng : Dennis Oh
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Baby Baby
Màu yêu thích : Hồng
Nhãn hiệu nữ trang yêu thích : Tiffany
Thích đôi mắt biết cười của : Lee Hyori, Kim Tae Hee
Các bài hát đã biểu diễn : Over 50 songs
Thói quen đặc biệt : cắt thức ăn trước khi ăn
Cùng phòng với : Seo Hyun
Cùng phòng với : Taeyeon & Jang Ri In trong lúc training

HYO YEON (효연)


Nghệ danh : HyoYeon (효연)
Tên thật : Kim Hyo Yeon (김효연)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ & nhảy chính
Nicknames : Princess Fiona, Dancing Queen
Ngôn ngữ : tiếng Hàn, tiếng Trung, tiếng Anh (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 22.09.1989
Chiều cao : 158cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : AB
Trường học : 2004.3~8 Studied Mandarin Chinese in Beijing, China
Casted : 2000 SM Casting System
Kinh nghiệm :
- 2005 M.Net/KM Music Festival - BoAs Over the Top silhouette dancer
Fancafe: http://cafe.daum.net/hy0922 [Venus Hyoyeon]
Thời gian huấn luyện: 6 năm 1 tháng

Con số yêu thích : 85
Mẫu đàn ông lý tưởng : Brian Joo
Sở thích : Dancing
Bạn cùng phòng : Jessica  

YOON A (윤아)


Nghệ danh : YoonA (윤아)
Tên thật : Im Yoon Ah (임윤아)
Nick names : Deer Yoona, Him Yoona, Goddess Yoong
Vị trí trong nhím : Hát phụ
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung (cơ bản)
Ngày sinh : 30.05.1990
Chiều cao : 166cm
Cân nặng : 47kg
Nhóm máu : B
Trường học : Daeyoung High School, 2nd Year
Casted : 2002 SM Saturday Open Casting Audition
Experience :
-2004 TVXQs Magic Castle MV
-2006 Sanyo Eneloop CF
-2006 Teun Teun English Follow Me CF
-2006 TVXQ First Concert guest appearance
-2006 Super Juniors U MV
-2006 TZSXs ¾óÁ¤ (My Everything) MV
-2007 Elite CF with SS501
-2007 Sunkist Lemonade CF w/ Super Juniors Kangin, Heechul | Version 2
-2007 Clean and Clear CF
-2007 MBC drama - 9 Hits, 2 Outs
-2007 Super Juniors Marry U mv
-2008 Lee Seung Chuls Propose MV
-2008 Sola VitaminC CF
-2008 YeJiMiIn wise beauty CF
-2008 Clean and Clear CF
-2008 KBS drama - You are my Destiny

-Cindy the Perky, eCole, Dasoo magazines
Fancafe : http://cafe.daum.net/imyoona [Luxury Brand]
Thời gian được train: 7 năm 2 tháng

Con số ưa thích : 93
Người đàn ông lí tưởng : Daniel Henney
Ca khúc ưa thích trong album vol 1 : Complete
Bạn cùng phòng : Sooyoung & Taeyeon


SEO HYUN (서현)

Nghệ danh : Seo Hyun (서현)
Tên thật : Seo Joo Hyun (서주현)
Nickname : Maknae. KeroHyun
Vị trí trong nhóm : Hát chính
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, tiếng Anh (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung
Ngày sinh : 28.06.1991
Chiều cao : 168cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : A
Trường học : Daeyoung High School
Casted : 2003 SM Casting System
Experience :
-2004 SMART Uniform Model
Fancafe : http://cafe.daum.net/cutejuhyun [Star]
Thời gian được train: 6 năm 6 tháng

Con số ưa thích : 64
Người đàn ông lí tưởng : Johnny Depp
Ca khúc yêu thích trong album vol 1 : Kissing You
Sở thích : Piano
Anime yêu thích : Keroro
Drama yêu thích : Nodame Cantabile
Movie yêu thích : Pirate of the Caribbean
Bạn cùng phòng : Tiffany

YU RI (유리)

 

Nghệ danh : YuRi (권유리)
Tên thật : Kwon Yu Ri (권유리)
Vị trí trong nhóm : hát phụ và nhảy chính
Nickname : Black Pearl & Kkamyool & Kkamchi & Ggab-Yul
Biết các ngôn ngữ : Hàn (Fluent), English, Chinese (Fluent), Japanese
Ngày sinh : 05.12.1989
Chiều cao : 167cm
Cân nặng : 45kg
Nhóm máu : AB
Trường học : NeungGok High School, Graduated (2008)
Thời gian được huấn luyện : 5 năm và 11 tháng
Casted : 2001 SM 1st Annual Youth Best Contest
Experience :
- 2005 KM Super Junior Show The Kings Boyfriend
- 2006 DBSKs Beautiful Life MV
- 2006 Orion Chocopie Chinese CF w/ Jang Donggun
- 2006 Dongil Highvill CF
- 2007 DBSKs Second Concert guest appearance
- Hot Choco Mite CF
- 2007 Attack on the Flower Boys Movie
- 2007/2008 MBC Sitcom : Unstoppable Marriage

Fancafe: http://cafe.daum.net/rnjsdbfl [Yuri Princess]

Con số yêu thích : 19
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Baby baby
Sở thích : Dancing, Ballet, Piano, Swimming, Violin
Điều thích thú làm vào buổi sáng : nghiền "Ma" [1 loại củ của Hàn] và uống "Arrowfoot" [thức uống dinh dưỡng]
Bạn cùng phòng : Sunny
Thích ngày thứ 6

SOO YOUNG (수영)

Nghệ danh : SooYoung (수영)
Tên thật : Choi Soo Young (최수영)
Tên tiếng Anh : 썸머 Summer
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Biệt danh : ShikShin (Food God), NaSoo (Interrupter)
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản)
Ngày sinh : 10.02.1990
Chiều cao : 170cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : O
Gia đình : Ba, mẹ, chị gái(Soojin)
Trường : Jungshin All-Girls High School
Casted : 2000 SM Open Audition
2002 Korea-Japan Ultra Idol Duo Audition
Experience:
-2002 Debuted in Japan in the duo Route 0
-2003 Samsung AnyCall CF w/ Park Jungah
-2003 Japan Chubbygang Clothing Model
-2004 Skoolooks Uniform Model
-2005 M.Net Hello Chat VJ
-2007 DMB ChunBangJiChuk Radio DJ (with Super Juniors Sungmin)
-2007/2008 MBC Sitcom : Unstoppable Marriage
Fancafe : http://cafe.daum.net/pureYoung [Remember]
Thời gian được train: 6 năm 3 tháng

Con số ưa thích : 08
Ca khúc ưa thích trong album Girls Generation : Complete
Bạn cùng phòng hiện tại : Yoona & Taeyeon
Bạn cùng phòng khi còn là trainee (ở Nhật) : Boa & Sunday (CSJH)

Bình luận

CÁC NGHỆ SĨ KHÁC